Lãnh vực

“Lãnh vực” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: area, aspect
Ví dụ: họ chịu trách nhiệm về những lãnh vực nào?
what areas of responsibility do they have ?
□ Công ty này quá lớn đến độ khó mà tìm ra được người nào thực sự có trách nhiệm về lãnh vực nào của công ty.
this corporation has gotten so big that it is very difficult to find out who is really responsible for certain aspects of the company.