” lắp đặt lại.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: reset
Ví dụ: những nhà sản xuất lớn mà có nhiều máy móc sản xuất và có thể dành ra một máy để dùng vào một công việc đặc biệt thì sử dụng phương thức sản xuất liên tục. máy móc có thể hoạt động trong những thời hạn lâu dài để sản xuất ra những món hàng tương tự nhau mà không cần phải được lắp đặt lại.
large manufacturers, who have lots of production machinery and can assign one machine for a particular job, use the continuous method of production. the machines can run for long periods, producing identical items without having to be reset.
