“Lấy làm tiếc” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: regret
Ví dụ: □ chúng tôi lấy làm tiếc về việc trì hoãn thực hiện đơn đặt hàng của quí ông, nhưng chúng tôi hứa rằng quí ông sẽ sớm nhận được hàng. we regret the delay in processing your order, but we promise you will receive it very soon.
