“Lên lịch trình” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: schedule
Ví dụ: Ông ấy lên lịch trình cho phần việc này vào tuần tới.
he is scheduling this job for next week.
việc lên lịch cho máy móc trong một nhà máy sản xuất đồ dùng trong nhà mà sử dụng phương thức sán xuất gián đoạn là trách nhiệm của giám thị quản đốc phân xưởng.
the scheduling of machinery in a furniture factory using intermittent production is the responsibility of the shop supervisor.
lên tới: amount to
li những khoản chi phí cho việc tư vấn đã len tới hơn mức chúng ta dự kiến.
the consultancy fees amounted to more than we had expected.
