Liên quan đến

“Liên quan đến” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: relevant to, in connection with, pertain to
Ví dụ: bạn nên quen thuộc với những điều lệ liên quan đến công việc của bạn.
you should be familiar with the regulations relevant to your work.
chúng tôi đã gởi cho họ một bức thư liên quan đến việc đề nghị mở một đại lý của họ.
we sent them a letter ỉn connection with their offer of an agency. u công ty phải tuân theo mọi qui định có liên quan đến mình.
the corporation must comply with all the regulations which pertain to it.