Lỗ

“Lỗ..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: loss
Ví dụ: □ các con số cho thấy sự thay đổi hoàn toàn từ lỗ đến lời.
the figures showed a complete turnaround from loss to profit.
□ nếu số tiền mà ông ta thu được không đủ để chi trả cho mọi khoản chỉ phi thì sự chênh lệch đố ỉà sự lỗ ỉẳ.
if the money he receives is not enough to pay for all the costs, the difference is a loss.