Lô hàng

“Lô hàng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: job lot, lot
Ví dụ: □ lô hàng này gồm có 50 chiếc áo đầm nữ, cỡ số 8.
this job lot contains fifty thousand women’s dresses, size.eight,
□ một nhà buôn bán xe hơi có nhiều loại ô tô bày bán trong lô hàng của ông ta. trừ phi ông ta có đủ tiền để thanh toán cho nhà chế tạo, nếu không thì ông ta phải tìm cách vay tiền nhầm hỗ trợ thanh toán ngân khoản cho số hàng tồn kho của mình.
■an automobile dealer has many cars for sale on his lot. unless he has enough money to pay the manufacturer for them, he must arrange to borrow the money to finance his inventory.
□ sử dụng phương thức sản xuất gián đoạn, nhà chế tạo lắp đặt máy nhằm sản xuất ra một số đơn vị hàng nào đó, một lô hàng được sản xuất hàng loạt. khi hoàn tất công vỉệc, máy được lấp đặt lại để sản xuất những món hàng khác nhằm thỏa mãn một đơn đặt hàng khác.
using the intermittent method of production, a manufacturer sets his machinery to produce a certain number of units, a job lot. when the job is finished, the machinery is reset to produce different items to fill another order.
thông thường một công ty khởi đầu công việc sản xuất bằng các lô hàng sản xuất hàng loạt, sử dụng phương thức sản xuất gián đoạn.
often a company begins production with job lots using intermittent production.