“Lỗ hổng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: gap
Ví dụ: □ nếu như viên cố vấn tiến hành cuộc nghiên cứu cẩn thận hơn, ông ta cố thể đã nhận ra lỗ hổng của thị trường.
if the consultant had done a more careful research, he could have identified the gap in the market.
