“Lộ trình sản xuất” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: routing
Ví dụ: □ việc tli theo lộ trình sản xuất đồ cập đến đường chuyển dịch của sản phẩm trong tiến trình sản xuất gián đoạn.
routing refers to the path which products follow in the intermittent production process.
trong tiến trình sản xuất liên tục, việc đi theo lộ trình sản xuất được điều khiển bởi mẫu thiết kế đúng mức của dây chuyền sản xuất.
ỉn continuous production routing is handled by proper design of the assembly line.
