“Lực lượng công nhân” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: workforce
Ví dụ: □ năm ngoái họ cho tạm nghỉ phân nửa lực lượng nhân công của họ do thiếu đơn đặt hàng.
last year they laid off half of their workforce because of the lack of orders.
trong quí 1, công ty giảm lực lượng nhân công xuống 8%.
In the first quarter the company reduced the workforce by 8 per cent.
□ nữ chiếm trên v4 lực lượng nhân công của công ty chúng tôi.
women make up more than one – fourth of the workforce of our
company.
chúng ta đã cố gắng giảm 12% lực lượng nhân công.
we have managed to reduce the workforce by 12 percent.
