“Lượng thành phẩm tồn kho” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: inventory of finished goods
Ví dụ: □ chúng tôi muốn hãm bớt mức độ sản xuất cho đến khi chúng tôi có thể bán đi được lượng thành phẩm tồn kho.
we want to slow down production until we can sell some of our inventory of finished goods.
