” Lưu kho.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: warehousing
Ví dụ: □ việc phân phối gồm cổ việc vận chuyển, việc lưu kho và những dịch vụ có hôn quan như việc cung ứng tín dụng và việc đảm bảo tính đồng nhất về kích cỡ và chất lượng.
distribution consists of transportation, warehousing, and related sevices such as providing credit and ensuring uniformity of size and quality.
