“Mẫu mã.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: design, model
Ví dụ: □ cuối cùng chúng tôi cũng đã có thể làm cho hp quan tâm đến mẫu mã mới này.
finally we have managed to interest them in the new model mậu dịch: trade
□ trái cây là mậu dịch chủ yếu ở thái lan.
fruit is a staple trade in thailand.
