“Món đổi bù.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế : trade-in
Ví dụ: chiếc volkswagen đời 1965 này đã được dùng làm muốn đổi bù lấy một chiếc toyota mới.
this 1965 volkswagen was used as a trade-in on a new toyota.
□ người chào hàng sẽ thuận ý cho tôi thêm 100 dô la cho món hàng đổi bù của tôi.
the salesperson will allow me $100 for my trade-in.
