Món hàng biếu kèm

“Món hàng biếu kèm..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: premium
Ví dụ: □ nếu bạn mua chiếc máy ảnh này, bạn sẽ nhận được hai cuộn phim mằ không phải trả thêm khoản tiền nào cả. bạn sẽ nhận thêm món hàng biếu kèm là haí cuộn phim khi bạn mua chiếc máy ảnh.
if you purchase this camera, you wiu receive two rolls of film at no additional cost you receive two rolls of film as a premium when you purchase the camera.