“Món hàng riêng lẻ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: individual item
Ví dụ: □ việc sử dụng dây chuyền sản xuất làm giảm mức chi phí cho việc sản xuất một món hàng riêng lẻ.
the use of the assembly line lowers the cost for producing one individual item.
