Món nợ có thể thu hồi

“Món nợ có thể thu hồi.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: receivable
Ví dụ: □ những món nợ cố thể thu hồi được của chúng tôi đang gia tăng vì các khách hàng chậm thanh toán. 1
our receivables are increasing since customers are slow to make their payments.