“Mua” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: purchase, buy
Ví dụ: □ tôi mua một ít đồ đạc cho căn hộ của tôi.
I purchased some furniture for my apartment.
phần lớn những người mua quần áo cho mùa đông thì sống ở những vùng có khí hậu lạnh.
most people who buy winter clothes live in cold climates.
