Mua sắm

“Mua sấm..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: purchase, shop for
Ví dụ: □ chúng tôi cũng giảm bớt đi mức mua sắm vì chúng tôi còn lượng nguyên vật liệu tồn kho lớn.
we should also reduce our purchasing since we have large inventories of raw materials.
□ một phần của công việc tiếp thị là giao hàng đến các cửa hiệu nơi khách hàng đến mua sắm.
part of marketing is delivering the merchandise to the stores where people shop for it.