Mức lương trung bình

“Mức lương trung bình.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: average salary
Ví dụ: □ việc nghiên cứu thị trường cho thấy rằng các khách hàng mua sắm các loại xe hơi lớn thì có gia đình đông người và thường kiếm được mức lương cao hơn mức lương trung bình.
market research indicates that customers who purchase large automobiles have large families and usually earn higher than average salaries.