Mức thặng dư trong cán cân thương mại

“Mức thặng dư trong cán cân thương mại.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: balance of trade surplus
Ví dụ: □ nhật bản xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu. lúc nào họ cũng hưởng được mức thặng dư trong cán cân thương mại.
japan exports more than it imports. it always enjoys a balance of trade surplus.