Mượn

“Mượn.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: borrow
Ví dụ: □ họ đã trả lại số tiền họ mượn ngay sau khi chúng ta dọa kiện họ ra tòa.
they paid back the money they had borrowed only after we had threatened to take them to court.