Năm kinh doanh hiện thời

“Năm kinh doanh hiện thời” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế :present business year
Ví dụ: □ những món nợ được chia làm hai nhóm: những món nợ phải thanh toán trong suốt năm kinh doanh hiện thời; những món nợ được thanh toán qua nhiều năm.
debts are divided into two groups: debts to be paid during the present business year; debts to be paid over many years.