“Năng lực.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: qualifications, aptitude
Ví dụ: □ tôi vừa được báo là quí ông cần một giám đốc mại vụ. do đó nhân cơ hội này tôi đệ lên quí ông xét những chi tiết sau đây liên quan đến năng lực, kinh nghiệm, tuổi tác … của tôi.
I have been informed that you require the services of a sales manager. i, therefore, take this opportunity of placing before you the following particulars regarding my qualifications, experience, age, etc.
