Năng suất

“Năng suất” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: capacity
Ví dụ: □ năng suất của xí nghiệp là 22.(x)0 bao gạo một ngày.
the capacity of the factory was 22,000 bags of rice a day.