“Ngân hàng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: bank
Ví dụ: □ họ nói các ngân hàng sẽ tăng lãi suất.
they say the banks are going to raise rates of interest.
hàng tháng ngân hàng gởi đi các bản kê khai tài khoản.
every month the bank mails out statements of the accounts
