“Nghỉ hộ sản ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: take maternity leave
Ví dụ: □ nhân viên nữ được thêm một giờ nghỉ ăn trưa trong suốt năm đầu quay trở lại làm việc sau khi nghỉ hộ sản.
a female employee is entitled to an additional hour of lunch break during her first year back at work after taking maternity leave.
