“Nghiên cứu.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: look into, research
Ví dụ: □ chúng tôi đã nghiên cứu vấn dề một cách kỹ lưỡng.
we have looked into the matter carefully.
□ chúng tôi thành lập một nhóm nghiên cứu.
we instituted a research unit.
tôi có khả năng nghiên cứu và thiết kế sản phẩm mới.
I have the ability to research and design new products.
