Nghiệp chủ duy nhất

“Nghiệp chủ duy nhất” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: sole proprietor
Ví dụ: nghiệp chủ duy nhất chịu mọi trách nhiệm pháp lý về cơ sở kinh doanh của ông ta.
the sole proprietor has all the liabilities of his business.
kill một nghiệp chủ duy nhất ngưng hoạt động kinh doanh, ông ta chỉ việc bán hàng trong kho va thiết bị của mình.
when the sole proprietor stops doing business, he simply sells his inventory and equipment.