” Nghiệp đoàn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: syndicate
Ví dụ: vài công ty đã gia nhập thành một nghiệp đoàn để họ có thể hợp tác hoàn tất đề án.
several companies joined to make a syndicate so that they could complete the project cooperatively.
