“Ngoại tệ.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: foreign currency
Ví dụ: khi một quốc gia đang thu được ngoại tệ thì điều đó có nghĩa là quốc gia ấy xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu.
when a country» is receiving foreign currency, it means that it is exporting more than it imports.
