“Ngưng trệ toàn bộ..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: complete shutdown
Ví dụ: □ do bởi sự cố về điện, nên có sự ngưng trệ toàn bộ dây chuyền sản xuất.
because of an electrical failure, there was a complete shutdown of the line.
