Người có thiện chí muốn mua

“Người có thiện chí muốn mua.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: willing buyer
Ví dụ: □ người ta tin rằng công việc sản xuất chỉ có thể được chứng thực về mặt kinh tế bằng việc bán hàng cho những người có thiện chí muốn mua.
lĩ is believed that production can be economically justified only through sales to willing buyers.