“Người thuê lao động” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: employer
Ví dụ: □ người thuê lao dộng không được biệt đãi với nhân viên do sắc tộc hoặc màu da.
an employer is not allowed to discriminate against an employee because of race or colour.
□ người thuê lao động cho hưởng chế độ bảo hiểm y tế và một qui chế hưu bổng ngoài khoản lương hậu hĩnh.
the employer provides medical insurance and a retirement plan in addition to excellent wages.
