“Nguồn cung ứng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: source of supply
Ví dụ: □ tôi dã có thể tìm được những nguồn cung ứng làm giảm chi phí của chúng tôi xuống 4,5%.
I have been able to find sources of supply which have brought down our costs by 4.5%.
