“Nguồn tài chính” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: financial resource
Ví dụ: □ các vị giám đốc phải quyết định cách phân bổ các nguồn tài chính theo một thể thức sao cho có lợi nhất.
the managers must decide how to allocate financial resources in the most profitable manner.
□ các vị giám đốc sử dụng thông tin trong các bản kê khai tài chỉnh làm cơ sở cho việc phân định các nguồn tài chính.
managers use the information in financial statements as a basis for allocating financial resources.
