Nguyên liệu thô

“Nguyên liệu thô” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: raw material
Ví dụ: □ giá nguyên liệu thô đã tăng rất nhanh trong 12 tháng vừa qua.
raw material costs have risen very rapidly over the last twelve months.
□ chúng tôi gặp khó khăn trong việc tìm nguyên liệu thô.
we have difficulties ỉn obtaining raw materials