Nhà buôn

“Nhà buôn.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: dealer
Ví dụ: □ những loạỉ sản phẩm như thuốc lá, kẹo và nước ngọt gỉảỉ khát bày bán ở nhiều địa điểm, chuyển dịch qua một chuyến phân phối phức tạp hớn so với các loạỉ sản phẩm thường chỉ bày bán ở những nhà buôn cố định như xe hơi chẳng hạn.
products such as cigarettes, candy, and soft drinks, which are available for sale in many locations, move through a more complex distribution channel than products such as automobiles, which are usually available only at certain dealers.