“Nhà kinh tế.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: economist
Ví dụ: □ tất cả các nhà kinh tế tuyệt vời đó vẫn chưa tìm được giải pháp cho các vấn đề của chúng ta.
all those wonderful economists haven’t found a solution to our problems.
□ các nhà kinh tế tin rằng nếu như nhiều người cần một sản phẩm mà không có sẩn vớỉ khối lượng lớn thì gỉá cả sẽ tăng,
economists believe that if many people desire a product which is not available in great quantities, the price will increase.
