Nhà quảng cáo

“Nhà quảng cáo.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: : advertiser
Ví dụ: □ các nhà quảng cáo xem các con số lưu hành của mỗi tờ báo trước khi quyết định chỗ đạt mục quảng cáo của họ.
advertisers look at each newspaper’s circulation figures before deciding where to place their advertisements.
□ các nhà quảng cáo chú trọng đến tên sản phẩm của họ cũng như đến các tiện ích mà người tiêu dùng có được qua việc mua sắm và sử dụng sản phẩm đó.
advertisers emphasize the name of their product as well as the benefits consumers get from purchasing and using it.