Nhắc nhở

“Nhắc nhở.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: remind
Ví dụ: tôi phải nhắc nhở ông chủ về cuộc họp trưa nay.
I must remind the boss about the meeting this afternoon.
Chúng tôi phải nhắc quí ông một lần nữa về số tiền nợ đã quá hạn của chúng tôi và buộc phải yêu cầu quí ông thanh toán cho chúng tôi không thể dể lâu hơn nữa.
we have to remind you again of our overdue account and must request you to let us have your payment without further delay.
hay được tôi nhắc ông nhớ về một sô” thay đổi gần đây trong bộ máy tổ chức.
let me ‘remind you of the recent changes in the organisation