Nhầm lẫn

“Nhần lẫn.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: mistake
Ví dụ: chúng tôi rất lấy làm tiếc về sự nhầm lẫn trong bản kê khai của chúng tôi.
we want to express our regret for the mistake in our statement.