Nhân viên

“Nhân viên.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: staff
Ví dụ: □ chúng tôi phải thuê thêm nhân viên trong suốt mùa nghỉ.
we had to take on extra staff during the holiday season.
một trong những vai trò chính trong việc quản lý là làm cho nhân viên luôn được thúc đẩy làm việc.
one of the chief roles of management is to keep staff motivated.
□ nhân viên của chúng ta có khả năng tốt, được trả lương cao và được huấn luyện kỹ.
our staff is well-qualified, well-paid, .and highly trained.