“Nhân viên chào hàng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: salesman, salesperson
Ví dụ: □ ông ấy là một nhân viên chào hàng nhưng ông ấy đã được thăng chức và giờ thì ông ấy là trưởng phòng mại vụ.
he was a salesman, but he received a promotion and now he is the sales manager.
□ nhân viên chào hàng có thể cho khách hàng biết công dụng của sản phẩm.
the salesperson can show the customer how the product works.
□ nhân viên chào hàng được cần đến khi có sự bàn thảo về giá cả.
□ the salesperson is necessary when there is discussion about the price.
□ một khách hàng đã phàn nàn về một trong những nhân viên chào hàng của chứng ta.
a customer has made a complaint about one of our salespeople.
