“Nhân viên lưu giữ sổ sách kế toán” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: bookkeeper
Ví dụ: □ các nhân viên lưu giữ sổ sách kế toán ghi lại những công việc giao dịch về tài chính.
bookkeepers record the financial transactions.
□ vì nhân viên lưu giữ sổ sách kế toán đã bị ốm, sổ sách không được cập nhật.
because the bookkeeper has been sick, the books are not current.
