“Nhân viên nữ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: female employee
Ví dụ: □ nhân viên nữ phải được 4 đến 6 tháng nghỉ hộ sản trước hoặc sau khi sinh con.
a female employee is to receive 4 to 6 months of maternity leave either before or after the birth of her child.
