Nhân viên quản trị

“Nhân viên quản trị.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: executive
Ví dụ: □ công ty đang tìm một giám đốc lớn tuổi; thông báo tuyển này dành cho những nhân viên quản trị đã có kinh nghiệm ở mức độ này.
the company is looking for a senior manager; this advertisement is for executives who have already had some experience at this level.