Nhất trí

“Nhất trí.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: agree on
Ví dụ: nếu những người chủ của một doanh nghiệp hợp doanh muốn ngưng hoạt động kinh doanh thì cả hai .giám dốc sẽ phải nhất trí về cách giải thể doanh nghiệp hợp doanh đó.
If the owners of a partnership wished to stop doing buidness, both managers would have to agree on how to dissolve the partnership.