“Nhạy cảm..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: sensitive
Ví dụ: công ty rất nhạy cảm với bất cứ sự phê bình nào.
the company is extremely sensitive to any criticism
“Nhạy cảm..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: sensitive
Ví dụ: công ty rất nhạy cảm với bất cứ sự phê bình nào.
the company is extremely sensitive to any criticism