Nhiệm vụ

“Nhiệm vụ.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: duty
Ví dụ: □ nhiệm vụ của nhân viên kế toán chi phí là cố gắng kiểm soát các khoản chi phí về sản xuất.
the duty of the cost accountant ỉs to try to control the costs of production.